Toyota Fortuner 2.4AT(4x2) - Toyota An Sương | LH: 0938 707 588

Toyota Fortuner 2.4AT(4x2)
Tên xe : Toyota Fortuner 2.4AT(4x2)
Giá bán : 1.080.000.000 VNĐ
Giá Khuyến Mại : Liên hệ
Xuất xứ : Indonesia
Sô ghế : 7
Màu xe : Nâu, Xám đậm, Đen, Bạc, Trắng ngọc trai

Tư Vấn & Báo Giá: 0938 707 588

     

TOYOTA FORTUNER

Mãnh lực hào hoa

Giá từ: 1.080.000.000VND

  • Số chỗ ngồi : 7 chỗ
  • Kiểu dáng : SUV
  • Nhiên liệu : Xăng / Dầu
  • Xuất xứ :Nhập Khẩu Indonesia
  • Số tự động 6 cấp/ Số sàn 6 cấp
 

TOYOTA AN SƯƠNG - TAS

Hiện Toyota AN SƯƠNG đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho khách hàng mua xe mới với các khuyến mại khác nhau theo từng thời điểm, từng dòng xe. 

  • Giảm giá tiền mặt 
  • Giao xe ngay
  • Tặng phụ kiện chính hãng: Dán film cách nhiệt của Mỹ
  • Trải sàn simily
  • Bộ che mưa
  • Chén cửa
  • Bơm lốp điện tử
  • Bộ phụ kiện đi kèm theo xe:
  • Phiếu bảo dưỡng thay nhớt miễn phí 1000km đầu,
  • Khăn lau xe chuyên dụng
  • Bộ che nắng hông
  • Sổ da
  • Tappi sàn
  • Gối hơi
  • Móc khóa
  • 10 lít nhiên liệu
  • Dù che mưa…
 

CÁC MẪU FORTUNER KHÁC

Fortuner Legender 2.4AT 4×2

1.195.000.000

 
 
Fortuner 2.7AT 4×4

1.230.000.000

Fortuner Legender 2.8AT 4×4

1.426.000.000

 
Fortuner 2.4MT 4X2

995.000.000

 

NỔI BẬT

“Mãnh lực- Hào hoa” là slogan đầy tính hoa mỹ nhưng không kém phần “chất” của Toyota Fortuner 2021 thế hệ đột phá, kể từ lần ra mắt đầu tiền năm 2009, thì có thể nó ở phiên bản Fortuner 2021 này, Toyota đã có cuộc cách mạng hoàn toàn về ngôn ngữ thiết kế và lắng nghe người dung hơn, bằng chứng là phiên bản Fortuner 2021 thay đổi hoàn từ thiết kế ngoại thất, nội thất cho đến động cơ hoàn toàn mới

 Toyota Fortuner 2021 bắt mắt hơn, trang bị như xe sang

NGOẠI THẤT

Phía trước xe Fortuner 2021 được thiết kế mới hoàn toànđậm chất mạnh mẽ và thể thao, với cản trước cao , dày, đường ngang lớn kéo dài từ trái sang phải đầy mạnh mẽ. Lưới tản nhiệt kéo dài về phía thẫn xe, xuyên qua phía trên cụm đèn trước, gây ấn tượng về sự mạnh mẽ và tạo cảm giác chiếc xe bề thế hơn.

Đầu xe được thiết kế với lưới tản nhiệt khỏe khoắn kết hợp với đèn LED cool ngầu mang lại vẻ hiện đại và trẻ trung cho một chiếc SUV đô thị. 

Sở hữu kích thước tổng thể 4795 x 1855 x 1835 mm, Fortuner 2021 dài hơn, rộng hơn và thấp hơn bản tiền nhiệm. Chiều dài cơ sở 2745 mm gia tăng không gian ngồi bên trong, còn khoảng sáng gầm xe 219 mm đảm bảo khả năng đi địa hình

Công nghệ đèn pha Bi-LED cao cấp (4×4), dạng chiếu bóng chiếu projector cùng các chức năng tự động bật/ tắt

Gương chiếu hậu bên ngoài xe tích hợp đèn báo rẽ LED, chức năng chỉnh điện, gập điện thiết kế sang trọng, tinh tế

Mâm xe được thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn, 17 inch cho phiển bản MT và 2.4 AT (4×2) và 18 inch cho các phiên bản còn lại. 

 

NỘI THẤT

Không gian nội thất của Toyota Fortuner 2021 hoàn toàn mới, sang trọng mà trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế.

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế 2 trụ đứng bọc da 2 bên, tạo cảm giác nội thất sang trọng và mạnh mẽ kết hợp cùng màu nội thất nâu hạt dẻ hiện đại , ghế chất liệu da cao cấp, thiết kế thể thao đem đến sự thoải mái cho người lái và hành khách

Vô-lăng bốn chấu lịch lãm và sang trọng với các chi tiết bọc da, ốp gỗ tích hợp nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích.

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn

Hệ thống âm thành với đầu DVD màn hình cảm ứng đa điểm 7 inch, kết nối BT/AF/AM, 1 đĩa 6 loa đem đến những giây phúc thư giản và thoải mái.

 

VẬN HÀNH

Toyota Fortuner 2021 trang bị khối động cơ mang mã hiệu 2GD-FTV 4 xy lanh thẳng hàng, máy dầu dung tích 2.4L và 2.8L đi cùng hộp số sàn hoặc hộp số tự động 6 cấp, hổ trợ tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu. Phiên bản động cơ máy xăng VVT-i kép với tỷ số nén cao, ma sát hoạt động thấp giúp động cơ đạt công suất và momen cao tiết kiệm nhiên liệu. Việc cải tiến động cơ cũng hổ trợ giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không giản yên tĩnh trong khoang xe.

 

Hộp số tự động 6 cấp vận hành êm ái, mượt mà

Hộp số sàn 6 cấp mạnh mẽ tối ưu trên mọi cung đường

Fortuner phiên bản 2.7 và 2.8 được trang bị hệ thống khởi động và vào xe thông minh Star/stop

 

AN TOÀN

Đi cùng động cơ vận hành mạnh mẽ là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Fotuner 2021, tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình. Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc ON/OFF chủ động,  hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC, hệ thống hổ trợ xuống dốc DAC, hệ thông khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản Fortuner mới…

Hệ thống 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản Fortuner mới

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

Camera toàn cảnh 360

Camera toàn cảnh 360được trang bị trên 2 phiên bản Legender và bản 2.8L tiêu chuẩn, gồm 4 camera (trước, sau, trái, phải) hỗ trợ lái xe an toàn, tránh bị va chạm, trầy xước xe khi di chuyển hay đỗ xe tại các khu vực hẹp

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HAC) cũng cấp lực phanh tới các bánh xe trong 2s giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)

Giúp xe an toàn chủ động, khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh. 

Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC) 

Công nghệ an toàn chủ động sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước cùng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước. Đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông. 

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA)

Hệ thống cảnh báo người lái bằng âm thanh và đèn hiệu cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ. 

 

MÀU XE

Trắng - 040

Trắng - 040

Trắng - 040

Trắng - 040

Trắng - 040

PHIÊN BẢN 2.4G MT 2.4G AT 2.7V AT 2.8G AT 4x4
Mã động cơ 2GD-FTV 2TR-FE 1GD-FTV
Nhiên liệu Dầu DIESEL Xăng Dầu DIESEL
Hệ thống nhiên liệu Tăng áp,
Phun dầu Common Rail
Phun xăng
điện tử
Tăng áp,
Common Rail
Dung tích công tác 2393 2694 2755
Loại động cơ 4 xylanh thẳng hảng, 16 van, DOHC
Công suất tối đa 110 (148)/ 3400 122 (164)/ 5200 130 (174)/ 3400
Mô men xoắn cực đại 400/1600-2000 245/4000 450/2400
Tỷ số nén 15.6 10.2 15.6
Tốc độ tối đa 160 170 175 180
Tiêu chuẩn khí xả EURO 4
Dung tích bình nhiên liệu 80 lít
Hộp số Số tay 6 cấp Số Tự động 6 cấp
Chế độ lái ECO mode/ PWD mode
Dẫn động Cầu sau 2 cầu
Hệ thống
treo
Trước Độc lập, tay đòn kép, thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
Lốp xe 265/65R17 265/60R18
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
Mức tiêu hao nhiên liệu Kết hợp 7.2 7.49 10.7 8.7
Trong đô thị 8.7 9.05 13.6 11.4
Ngoài đô thị 6.2 6.57 9.1 7.2
PHIÊN BẢN 2.4G MT 2.4G AT 2.7V AT 2.8G AT 4x4
Kích thước tổng thể 4795 x 1855 x 1835 (mm)
Chiều dài cơ sở 2745 (mm)
Chiều rộng cơ sở 1545 x 1555
Khoảng sáng gầm xe 219 (mm)
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.8 (m)
Trọng lượng không tải 1980 1995 1875 2105
Trọng lượng toàn tải 2065 2500 2750
Cụm đèn
trước
Đèn chiếu gần Halogen
dạng bóng chiếu
LED
bóng chiếu
Halogen
bóng chiếu
Đèn chiếu xa
Đèn ban ngày --- LED
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Bật tắt đèn tự động --- Có trang bị
Chế độ đèn chờ dẫn đường --- Có trang bị
Đèn sương mù trước Dạng Halogen
Cụm đèn sau Dạng LED
Gương
chiếu hậu
Điều chỉnh điện Có nút điều chỉnh
Gập điện Có nút bấm
Tích hợp đèn báo rẽ Dạng LED
Đèn chào mừng ---
Đèn báo phanh trên cao Dạng LED
PHIÊN BẢN 2.4G MT 2.4G AT 2.7V AT 2.8G AT 4x4
Tay lái Kiểu 3 chấu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Nút điều khiển  Hệ thống âm thanh, điện thoại, màn hình đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực Thủy lực
Lẫy chuyển số --- Tích hợp trên Vô lăng
Điều khiển hành trình --- Cần điều khiển trên Vô lăng
Kính chiếu hậu trong xe 2 chế độ ngày đêm
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Dạng Optitron
Màn hình đa thông tin LCD Màn hình TFT 4.2 inch
Khởi động thông minh --- Start/ Stop
Chất liệu ghế Nỉ Bọc da cao cấp đen
Số chỗ ngồi 7 chỗ ngồi
Cốp điện ---
PHIÊN BẢN 2.4G MT 2.4G AT 2.7V AT 2.8G AT 4x4
Hàng ghế
trước
Ghế người lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế giữa Bệ tựa tay ở giữa, gập 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sau Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 dàn lạnh Tự động 2 dàn lạnh
Cửa gió sau Trang bị cho tất cả hàng ghế
Hệ thống Âm thanh giải trí Đầu CD Đầu DVD màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 6 loa
Kết nối Radio/ USB/ AUX/ Bluetooth
Hệ thống chìa khóa Chìa khóa rời Remote
Hệ thống chống trộm Loại có báo động
HT mã hóa khóa động cơ Có trang bị
Khóa cửa từ xa Trang bị trên chìa khóa
Mở khóa thông minh --- Tự động
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động/ chống kẹt ghế lái Tự động/ chống kẹt
PHIÊN BẢN 2.4G MT 2.4G AT 2.7V AT 2.8G AT 4x4
Hệ thống
Phanh
Phía trước Đĩa thông gió
Phía sau Đĩa đặc
Đèn báo phanh khẩn cấp Trang bị
HT chống bó cứng phanh ABS Có trang bị
HT hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có trang bị
HT phân phối lực phanh điện tử EBD Có trang bị
HT ổn định thân xe điện tử VSC Có trang bị
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC Có trang bị A-TRC
HT hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC Có trang bị
Cảm biến lùi xe Có trang bị
Camera lùi xe --- Có trang bị
PHIÊN BẢN 2.4G MT 2.4G AT 2.7V AT 2.8G AT 4x4
Túi khí phía trước Trang bị cho người lái và hành khách trước
Túi khí hông ghế trước Trang bị cho hàng ghế phía trước
Túi khí đầu gối Trang bị cho người lái
Túi khí rèm Trang bị 2 bên hông xe
Công tắc tắt túi khí Tắt túi khí ghế hành khách trước
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR với 7 vị trí
Móc khóa ghế an toàn
trẻ em ISOFIX
Trang bị cho hàng ghế giữa
Ghế cấu trúc giảm
chấn thương đốt sống cổ
Tất cả các ghế ngồi
Khung xe hấp thụ
xung lực GOA
Có trang bị
Cột lái tự đổ Trang bị ở ghế lái
Bàn đạp phanh tự đổ Trang bị cho người lái