Toyota Innova Venturer - Toyota An Sương | LH: 0938 707 588

Toyota Innova Venturer
Tên xe : Toyota Innova Venturer
Giá bán : 879.000.000 VNĐ
Giá Khuyến Mại : Liên hệ
Xuất xứ : Lắp ráp trong nước
Sô ghế : 8
Màu xe : Đen, Đỏ Ánh Kim, Trắng Ngọc Trai

Tư Vấn & Báo Giá: 0938 707 588

     

Đầu xe

Đầu xe với lưới tản nhiệt hình lục giác kết hợp với cụm đèn trước, cùng cản trước được thiết kế mở rộng tạo ra những đường nét vuốt dài sắc sảo cho cảm giác không gian ba chiều mạnh mẽ, vững chãi.

Mâm xe

Bộ mâm lốp

Mâm hợp kim nhôm 5 chấu cỡ lớn 16 inch được thiết kế ba chiều ở mỗi chấu làm toát lên vẻ thể thao khỏe khoắn.

Đèn sương mù

Đèn sương mù

Đèn sương mù dạng hình thang thon gọn cân xứng với thiết kế tổng thể cản trước, viền chụp đèn được mạ crôm mang lại dáng vẻ sang trọng.

Cụm đèn trước

Cụm đèn trước

Thiết kế mới sắc sảo sử dụng đèn Halogen phản xạ đa chiều cùng hệ thống điều chỉnh góc chiếu bằng tay tiện lợi.

Gương chiếu hậu ngoài

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ cùng đèn chào mừng độc đáo, cùng màu thân xe cho vẻ sang trọng, trang nhã.

Góc đuôi

Đuôi xe

Phần đuôi xe đường bệ với trang bị ăng-ten dạng vây cá mập bật lên sức cuốn hút đầy uy lực. Phần cửa sau thiết kế góc cạnh, sắc nét tạo nên tổng thể vững chãi của xe.

Đầu xe

Lưới tản nhiệt

Tinh tế nhưng đầy mạnh mẽ

Hông xe

Cụm đèn sau

Cụm đèn hậu

Cụm đèn sau thời thượng với thiết kế hình chữ L tạo dáng vẻ sang trọng và chắc chắn.

Sang trọng - Đẳng cấp

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu.

Tay lái

Vô-lăng

Giá giữ ly phía trước

Chỗ đựng ly

Ngăn đựng kính

Khay để kính

Hộp để đồ có khả năng làm mát

Ngăn làm mát

Điều chỉnh ở hàng ghế thứ hai

Gập ghế

Khởi động xe

Giải trí

Bàn Laptop

Khoang hành lý

Bố trí ghế

Hàng ghế 2

Đèn trần

Đồng hồ Taplo

Động cơ

Hộp số AT

Hộp số sàn

Hệ thống treo

Tấm cách âm

Chế độ lái

Ghế ngồi

Tay lái

Phiên bản 2.0E MT 2.0 G 2.0 Venturer 2.0 V
Mã động cơ 1TR - FE
Loại 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích công tác 1998
Công suất tối đa 102 (.) / 5600
Mô men xoắn cực đại 183 / 4000
Tiêu chuẩn khí xả EURO 4
Dung tích bình nhiên liệu 55
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp
Chế độ lái ECO mode / PWD mode
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
Lốp xe 205/65R16 215/55R17
Mâm xe Mâm đúc 5 chấu to bản Mâm đen Mâm đúc hợp kim
Mức tiêu hao nhiên liệu Kết hợp 9,1 ---
Trong đô thị 11,4 ---
Ngoài đô thị 7,8 ---
PHIÊN BẢN 2.0E MT 2.0G 2.0 Venturer 2.0V
Kích thước tổng thể 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở 2750
Chiều rộng cơ sở 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe 178
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,4
Trọng lượng không tải 1700 1725 1755
Trọng lượng toàn tải 2330 2370 2360 2330
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen - Phản xạ đa chiều LED - Thấu kính
Đèn chiếu xa Halogen - Phản xạ đa chiều
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ điều khiển đèn tự động Không trang bị Tự động
Đèn sương mù trước Dạng Halogen
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện Có nút điều chỉnh
Gập điện Gập tay Có nút bấm
Tích hợp đèn báo rẽ Dạng LED
Tích hợp đèn chào --- Dạng LED
Màu sơn Cùng màu thân xe Mạ Chrome
Đèn báo phanh trên cao Dạng LED

PHIÊN BẢN

2.0E MT

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Tay lái

Kiểu 3 chấu

Chất liệu Urethan, mạ bạc

Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

Nút điều khiển

Hệ thống âm thanh, điện thoại, màn hình đa thông tin

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực

Thủy lực

Kính chiếu hậu trong xe

Loại 2 chế độ ngày đêm

Bảng đồng hồ trung tâm

Dạng Analog

Dạng Optitron

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình LCD

Màn hình TFT 4.2 inch

Chất liệu ghế

Nỉ nâu-đen
hoặc đen

Nỉ nâu-đen

Nỉ đen

Da nâu đen

Số chỗ ngồi

8 chỗ ngồi

7 chỗ ngồi

PHIÊN BẢN 2.0E MT 2.0G 2.0 Venturer 2.0V
Hàng
ghế trước
Ghế người lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Ghế liền, chỉnh tay 4 hướng Ghế rời, chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 3 Có ngả lưng ghế, gập 50:50, gấp sang 2 bên
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay 1 vùng Tự động 1 vùng, 2 dàn lạnh
Hệ thống Âm thanh CD 1 đĩa 6 loa,
USB/Bluetooth
DVD JVC 1 đĩa, 6 loa,
USB/Bluetooth
DVD 1 đĩa, 6 loa,
USB/Bluetooth/HDMI
Hệ thống chìa khóa Chìa khóa có Remote Remote có Start/Stop
Hệ thống chống trộm Loại có báo động
Mã hóa khóa động cơ --- Có trang bị
Khóa cửa theo tốc đó Tự động
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động , chống kẹt cửa người lái Tự động, chống kẹt

Hệ thống Phanh

Phía trước

Đĩa thông gió

Phía sau

Đĩa đặc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Có trang bị

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Có trang bị

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Có trang bị

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Có trang bị

Hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC

Có trang bị

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Có trang bị

Cảm biến lùi xe

Có trang bị

PHIÊN BẢN

2.0E MT

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Camera lùi

---

Túi khí phía trước

Trang bị cho người lái và hành khách trước

Túi khí hông ghế trước

---

Có trang bị

Túi khí đầu gối

Có trang bị

Túi khí rèm

Không

Có trang bị

Móc khóa ghế an toàn trẻ em ISOFIX

Trang bị cho hàng ghế sau

Ghế cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Tất cả các ghế ngồi

Khung xe hấp thụ xung lực GOA

Có trang bị

Đen - 218

Màu Đen

Đen - 218

Màu Đỏ Ánh Kim

Đen - 218

Màu Trắng Ngọc Trai

Cảm biến lùi

Phân phối lực phanh

Khởi hành ngang dốc

Túi khí

Ghế ngồi An toàn

Đèn khẩn cấp

Cân bằng điện tử

Khung xe

Dây đai an toàn

Sản phẩm cùng loại
Toyota Innova 2.0E
Toyota Innova 2.0V
Toyota Innova 2.0G