Toyota Innova Venturer - Toyota An Sương | LH: 0938 707 588

Toyota Innova Venturer
Tên xe : Toyota Innova Venturer
Giá bán : 879.000.000 VNĐ
Giá Khuyến Mại : Liên hệ
Xuất xứ : Lắp ráp trong nước
Sô ghế : 8
Màu xe : Đen, Đỏ Ánh Kim, Trắng Ngọc Trai

Tư Vấn & Báo Giá: 0938 707 588

     
Đỏ - 3R3
  • Số chỗ ngồi : 8 chỗ
  • Kiểu dáng : Đa dụng
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe trong nước
  • Số tay 5 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

TOYOTA AN SƯƠNG -TAS

Hiện Toyota An Sương đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt trong tháng dành cho khách hàng mua xe mới với các khuyến mại khác nhau theo từng thời điểm:

  • Giảm giá tiền mặt 
  • Giao xe ngay
  • Tặng phụ kiện chính hãng: Dán film cách nhiệt của Mỹ
  • Trải sàn simily
  • Bộ che mưa
  • Chén cửa
  • Bơm lốp điện tử
  • Bộ phụ kiện đi kèm theo xe:
  • Phiếu bảo dưỡng thay nhớt miễn phí 1000km đầu,
  • Khăn lau xe chuyên dụng
  • Bộ che nắng hông
  • Sổ da
  • Tappi sàn
  • Gối hơi
  • Móc khóa
  • 10 lít nhiên liệu
  • Dù che mưa…
   

NỔI BẬT

Toyota Innova đã tạo nên một cơn lốc trong phân khúc xe đa dụng đang có xu hướng mở rộng, còn tại thị trường Việt Nam, Innova đã là cái tên quá quen thuộc với doanh số bán hàng tháng luôn ở đầu bảng tổng sắp của thị trường ô tô Việt Nam từ năm 2006 cho đến bây giờ. Thế hệ đột phá hoàn toàn mới Innova 2021 mang trong mình sứ mệnh thay đổi hình ảnh truyền thống cũ Innova đã khắc sâu vào tâm trí người dùng xe

NGOẠI THẤT

Ngoại thất xeToyota Innova 2021 không còn hiền lành và chạy theo lối thiết kế đơn điệu như những người tiền nhiệm trước đây mà đã được làm mới mẻ bằng các chi tiêt sắc sảo hơn, cứng cáp hơn, thậm chí là có phần thể thao hơn.

Sở hữu kích thước tổng tổng thể của xe 2021 được nới dài, rộng và cao hơn phiên bản tiền nhiệm, cụ thể chiều dài x rộng x cao lần lượt 4735x1830x1795 (mm), theo đó Innova 2021 dài hơn 150mm, rộng hơn 70mm và cao hơn 5mm, khoảng sang gầm xe cũng được gia tăng thêm thành 178mm. Với sự thay đổi này Toyota Innova 2021 trông bề thế hơn và không gian khoang hành khách trong xe cũng được mở rộng thêm.

 

Cụm đèn trước thiết kế mới sắc sảo nối liền nẹp mạ Crôm cùng đèn LED hiện đại chiếu gần dạng bóng chiếu, hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu và chế độ điều khiển đèn bật tắt tiện lợi

Đèn sương mù thiết kế kiểu dáng mới mẻ và đẹp mắt, giúp nâng cao khả năng quan sát và làm người lái cảm thấy an tâm, tự tin hơn khi lái xe 

Cụm đèn sau thời thượng với thiết kế kiểu chữ “L” độc đáo, tạo dáng sang trọng và chắc chắn, thiết kế cao, rộng với 3 mảng tách biệt rõ ràng, biển số xe có nẹp mạ crom cách điệu

Gương chiếu hậu ngoài xe chức năng chỉnh điện, gập điện (AT) và tích hợp đèn báo rẽ.

Mâm xe kích thước 16 inch và 17 inch đa chấu toát lên dáng vẽ thể thao

 

NỘI THẤT

Không gian nội thất Toyota Innova 2021 được thế kế theo hướng trang nhã, sang trọng và đẳng cấp hơn.

Ở 2 phiên bản thấp, khách hàng sẽ có đầu CD 1 đĩa, 6 loa, Radio AM/FM, hỗ trợ nghe nhạc MP3/WMA và kết nối AUX/USB/Bluetooth. Biến thể cao nhất nâng cấp lên đầu DVD, cổng kết nối HDMI/Wifi và điều khiển bằng giọng nói

 

 

 

Tay lái kết hợp hoàn hảo giữa chất liệu da tự nhiên, mạ bạc trang nhã và gỗ quý phái đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin cho dáng vẻ vừa quyền uy vừa hiện đại, lịch lãm

Hệ thống âm thanh cao cấp thế hệ mới, cùng màn hình cảm ứng 8 inch hiện đại ứng dụng công nghệ trợ sáng giúp người lái thao tác dễ dàng khi đi buổi tối

 

VẬN HÀNH

Về sức mạnh,Toyota Innova 2021 sở hữu khối động cơ có mã hiệu 1TR-FE, , hệ thống điều phối van biên thiên thông minh Dual VVT-i, dung tích công tác 2 lít sinh công suất cực đại đạt 102 mã lực tại 5600 vòng/ph và mô-men xoắn cực đại đạt 183 Nm tại 4000 vòng/ph. Sức mạnh được truyền tới bánh sau thông qua hộp số tay 5 cấp trên phiên bản sốsànhoặc số tự động 6 cấp trên phiên bản V , G và Venturer. Cả 3 phiên bản trang bị chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECO và chế độ lái công suất cao PWD.

Hộp số sàn 5 cấp, vận hành ổn định, giải pháp kinh tế

Hộp số tự động 6 cấp vận hành êm ái, thư thái mọi hành trình.

 

AN TOÀN

Đi cùng động cơ vận hành kinh tế là những tính năng an toàn trang bị trên xe Toyota Innova 2021, tối đa hoá sự an toàn, an tâm thoải mái trên mọi hành trình. Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc ON/OFF chủ động,  hệ thống kiểm soát lực kéoTRC hệ thông khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp EBS, 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản ….

Hệ thống 7 túi khí an toàn cho tất cả các phiên bản

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

Tựa đầu được trang bị đệm mút dầy hơn, giúp áp sát đầu và cổ của hành khách để hạn chế tối đa chấn thương đốt sống cổ khi có va chạm xảy ra.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HAC) cũng cấp lực phanh tới các bánh xe trong 2s giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

Phanh trước dạng đĩa thông gió và phanh sau dạng đĩa đảm bảo lực phanh tối ưu gia tăng tính an toàn để người lái yên tâm và tự tin hơn khi điều khiển xe.

Hệ thống kiểm soát lực kéo ( TRC) giúp cho xe khởi hành và tăng tốc trên đường trơn trượt.

Phiên bản 2.0E MT 2.0 G 2.0 Venturer 2.0 V
Mã động cơ 1TR - FE
Loại 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích công tác 1998
Công suất tối đa 102 (.) / 5600
Mô men xoắn cực đại 183 / 4000
Tiêu chuẩn khí xả EURO 4
Dung tích bình nhiên liệu 55
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp
Chế độ lái ECO mode / PWD mode
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
Lốp xe 205/65R16 215/55R17
Mâm xe Mâm đúc 5 chấu to bản Mâm đen Mâm đúc hợp kim
Mức tiêu hao nhiên liệu Kết hợp 9,1 ---
Trong đô thị 11,4 ---
Ngoài đô thị 7,8 ---
PHIÊN BẢN 2.0E MT 2.0G 2.0 Venturer 2.0V
Kích thước tổng thể 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở 2750
Chiều rộng cơ sở 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe 178
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,4
Trọng lượng không tải 1700 1725 1755
Trọng lượng toàn tải 2330 2370 2360 2330
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen - Phản xạ đa chiều LED - Thấu kính
Đèn chiếu xa Halogen - Phản xạ đa chiều
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ điều khiển đèn tự động Không trang bị Tự động
Đèn sương mù trước Dạng Halogen
Gương chiếu hậu Điều chỉnh điện Có nút điều chỉnh
Gập điện Gập tay Có nút bấm
Tích hợp đèn báo rẽ Dạng LED
Tích hợp đèn chào --- Dạng LED
Màu sơn Cùng màu thân xe Mạ Chrome
Đèn báo phanh trên cao Dạng LED

PHIÊN BẢN

2.0E MT

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Tay lái

Kiểu 3 chấu

Chất liệu Urethan, mạ bạc

Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

Nút điều khiển

Hệ thống âm thanh, điện thoại, màn hình đa thông tin

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực

Thủy lực

Kính chiếu hậu trong xe

Loại 2 chế độ ngày đêm

Bảng đồng hồ trung tâm

Dạng Analog

Dạng Optitron

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình LCD

Màn hình TFT 4.2 inch

Chất liệu ghế

Nỉ nâu-đen
hoặc đen

Nỉ nâu-đen

Nỉ đen

Da nâu đen

Số chỗ ngồi

8 chỗ ngồi

7 chỗ ngồi

PHIÊN BẢN 2.0E MT 2.0G 2.0 Venturer 2.0V
Hàng
ghế trước
Ghế người lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Ghế liền, chỉnh tay 4 hướng Ghế rời, chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 3 Có ngả lưng ghế, gập 50:50, gấp sang 2 bên
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay 1 vùng Tự động 1 vùng, 2 dàn lạnh
Hệ thống Âm thanh CD 1 đĩa 6 loa,
USB/Bluetooth
DVD JVC 1 đĩa, 6 loa,
USB/Bluetooth
DVD 1 đĩa, 6 loa,
USB/Bluetooth/HDMI
Hệ thống chìa khóa Chìa khóa có Remote Remote có Start/Stop
Hệ thống chống trộm Loại có báo động
Mã hóa khóa động cơ --- Có trang bị
Khóa cửa theo tốc đó Tự động
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động , chống kẹt cửa người lái Tự động, chống kẹt

Hệ thống Phanh

Phía trước

Đĩa thông gió

Phía sau

Đĩa đặc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Có trang bị

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Có trang bị

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Có trang bị

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Có trang bị

Hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC

Có trang bị

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Có trang bị

Cảm biến lùi xe

Có trang bị

PHIÊN BẢN

2.0E MT

2.0G

2.0 Venturer

2.0V

Camera lùi

---

Túi khí phía trước

Trang bị cho người lái và hành khách trước

Túi khí hông ghế trước

---

Có trang bị

Túi khí đầu gối

Có trang bị

Túi khí rèm

Không

Có trang bị

Móc khóa ghế an toàn trẻ em ISOFIX

Trang bị cho hàng ghế sau

Ghế cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Tất cả các ghế ngồi

Khung xe hấp thụ xung lực GOA

Có trang bị

Đỏ - 3R3

Đỏ - 3R3

Đỏ - 3R3

Trắng ngọc trai 089

Đỏ - 3R3

Đen - 218

Sản phẩm cùng loại
Toyota Innova 2.0E
Toyota Innova 2.0V
Toyota Innova 2.0G