Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT - Toyota An Sương | LH: 0938 707 588

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT
Tên xe : Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT
Giá bán : 799.000.000 VNĐ
Giá Khuyến Mại : Liên hệ
Xuất xứ : Thái Lan
Sô ghế : 5
Màu xe : Đen 218, Bạc 1D6, Xám 1G3, Cam 4R8, Trắng Ngọc Trai 070, Đỏ Thẫm 3T6

Tư Vấn & Báo Giá: 0938 707 588

     

TOYOTA HILUX

Uy thế tạo bản lĩnh

Giá từ: 799.000.000VND

  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Bán tải
  • Nhiên liệu : Dầu
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Số tự động 6 cấp/ Số sàn 6 cấp
TOYOTA AN SƯƠNG TAS

Hiện Toyota AN SƯƠNG đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt dành cho khách hàng mua xe mới với các khuyến mại khác nhau theo từng thời điểm, từng dòng xe.

  • Giảm giá tiền mặt 
  • Giao xe ngay
  • Tặng phụ kiện chính hãng: Dán film cách nhiệt của Mỹ
  • Trải sàn simily
  • Bộ che mưa
  • Chén cửa
  • Bơm lốp điện tử
  • Bộ phụ kiện đi kèm theo xe:
  • Phiếu bảo dưỡng thay nhớt miễn phí 1000km đầu,
  • Khăn lau xe chuyên dụng
  • Bộ che nắng hông
  • Sổ da
  • Tappi sàn
  • Gối hơi
  • Móc khóa
  • 10 lít nhiên liệu
  • Dù che mưa…
 

CÁC MẪU HILUX KHÁC

Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM
 

913.000.000

Hilux 2.4 4×4 MT
 

799.000.000

Hilux 2.4 4×2 AT
 

674.000.000

Hilux 2.4 4X2 MT
 

628.000.000

 

NỔI BẬT

Ra mắt thế hệ đầu tiên vào năm 1968, hiện diện tại 170 quốc gia và vùng lãnh thổ với 5,8 triệu xe được bán ra, Toyota Hilux đã chinh phục thành công người dùng trên thị trường xe bán tải toàn cầu và cũng bày tỏ tham vọng chiếm lại phân khúc này tại thị trường Việt Nam.

 

NGOẠI THẤT

Trong quá trình phát triển và hoàn thiện sản phẩm, Toyota đã sử dụng những phản hồi trực tiếp từ người sử dụng Hilux. Chính nhờ vào đó, Hilux 2021 không chỉ cứng cáp hơn mà còn cuốn hút hơn nhiều so với “người tiền nhiệm”. Phiên bản nâng cấp mới được thiết kế trẻ trung và hiện đại hơn.

Phiên bản nâng cấp mới được thiết kế trẻ trung và hiện đại hơn.Cụm đèn trước liền mạch với lưới tản nhiệt với thiết kế 2 thanh ngang bản lớn và trải rộng sang hai bên , đèn pha vuốt gọn gàng hơn, giúp cho phần mũi xe trông hầm hố và cứng cáp. Hốc hút gió chính giữa hình thang mở rộng. Đèn sương mù được thiết kế sắc sảo, hai hốc đèn sương mù sâu, rộng hơn như trên các mẫu xe thể thao

So với người tiền nhiệm , Hilux mới có sự thay đổi về kích thước, chiều dài và chiều rộng tăng lên,nhưng chiều cao lại giảm một chút, cụ thể chiều dài x rộng x cao lần lượt là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm, cùng chiều dài cơ sở là 3.085 mm. Với kích thước này Hilux 2021 có không gian nội thất bên trong cabin thoải mái hơn so với thế hệ cũ.

Gương chiếu hậu mạ crom chức năng chỉnh điện , gập điện và tích hợp đèn báo rẽ dạng LED được trang bị trên cả 3 phiên bản. Mâm đúc hợp kim 17 inch 6 chấu kiểu dáng thể thao mạnh mẽ. Bậc lên xuống phủ nhựa toàn phần giúp hạn chế trơn trượt.

 

NỘI THẤT

Cùng với diện mạo mới bên ngoài, không gian nội thất bên trong của Hilux 2021 cũng thay đổi hoàn toàn với phong cách giống một chiếc SUV thật thụ, nhờ vào thiết kế bảng taplo xe theo hướng nằm ngang tạo ra không gian rộng mở và thoáng kết hợp với điểm nhấn là các tấm ốp trang trí mạ bạc có kích thước lớn.

Vô lăng được thiết kế hoàn toàn mới, kiểu dáng 3 chấu mạnh mẽ, tích hợp các nút điều chỉnh: hệ thống âm thanh đàm thoại rảnh tay và màn hình hiển thị đa thông tin.

Bảng đồng hồ táp lô gồm 2 đồng hồ lớn 2 bên và màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4,2 inch ở trung tâm cho người lái thông tin cần thiết trong suốt hành trình

thống âm thanh DVD 6 loa tích hợp màn hình cảm ứng 7’7 inch, kết nối USB/AUX, bluetooth mang đến âm thanh trung thực sống động, tạo nên cuộc hành trình thư giãn và đầy sảng khoái.

Ghế chất liệu da cao cấp , chức năng chỉnh điện (2.8AT)

Giá giữ ly được thiết kế nhầm tối ưu hoá sự tiện nghi cho không gian nội thất của xe.

Hàng ghế sau được thiết kế gập 40/60, giúp hành khách có thể di chuyển tiện lợi nhất

 

VẬN HÀNH

Động cơ trên Toyota Hilux phiên bản cao nhất là loại 4 xi-lanh, dung tích 2.8 lít cho công suất 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút. Mômen xoắn cực đại 450Nm từ 1.600 đến 2.400 vòng/phút. Hệ thống tăng áp của cỗ máy là turbo dạng đơn nhưng có thêm công nghệ điều khiển cánh biến thiên VNT.

 

AN TOÀN

Về hệ thông an toàn của xe, ở cả ba phiên bản Hilux 2021 đều được trang bị đầy đủ các công nghệ an toàn tiên tiến như phanh hệ thông chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh phanh khẩn cấp BA, hệ thống cân bằng điện tử tích hợp khả năng điều khiển ổn định khi kéo moóc VSC & TSC giúp xe vận hành ổn định hơn trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp. Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A – TRC kiểm soát lực kéo ở tất cả các bánh xe trong mọi tình huống, hệ thống khởi hành ngang dốc HAC và hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp EBS.

Hệ thống 7 túi khi an toàn cho tất cả hành khách

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử ( EBD) giúp phân bổ lực phanh lên các bánh xe. Hạn chế tình trạng trượt ngang của xe.

Dây đai an toàn 3 điểm với bộ căng đai và khóa khẩn cấp được trang bị trên tất cả các vị trí, hành khách có thể hoàn toàn yên tâm tận hưởng hành trình của mình

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc ( HAC) cũng cấp lực phanh tới các bánh xe trong 2s giúp xe không bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

Hệ thống cân bằng điện tử VSC hổ trợ giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe, đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS hổ trợ người lái có thể đánh lái khi phanh xe trên đường trơn trượt.

MÀU XE

 

KHÔNG GIAN NỘI THẤT SANG TRỌNG

Với ngôn ngữ thiết kế hiện đại và đầy xúc cảm, không gian sang trọng rộng rãi, HILUX mang lại cho người cầm lái những trải nghiệm không thể tuyệt vời hơn.

THIẾT KẾ NỘI THẤT

Thiết kế nội thất mở rộng hai bên tạo nên không gian nội thất rộng rãi, cho hành khách cảm giác thoải mái trên mọi hành trình.

Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Tay lái
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Hàng ghế sau gập 40/60
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Ngăn đựng vật dụng hàng ghế sau
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Tựa tay cho hành khách phía sau
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Tay nắm hỗ trợ
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Móc ghế an toàn
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Hộp để đồ có khả năng làm mát
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Giá giữ ly phía trước
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Hộp đựng mắt kính
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Ghế
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Hệ thống điều hòa
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Hệ thống âm thanh
Hilux 2.4E 4x2 AT MLM Bảng đồng hồ táp lô

Vận hành ưu việt

VẬN HÀNH ƯU VIỆT

Khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, HILUX là sự lựa chọn hoàn hảo cho những cuộc chinh phục đầy thách thức. 

Động cơ

2KD-FTV 2.4L, I4, DOHC Động cơ được trang bị những công nghệ tối tân: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; Turbo tăng áp kết hợp Intercooler, loại VNT cho công suất cao, momen xoắn lớn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Chủ nhân sẽ luôn hài lòng khi sở hữu chiếc xe bán tải vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

Hộp số tự động 6 cấp

Phiên bản 2.4G MT được trang bị hộp số sàn 6 cấp ho cảm giác sang số nhẹ nhàng và êm ái. Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách thêm lựa chọn, nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ và giảm tiêu hao nhiên liệu.

Khung gầm xe

Khung gầm xe Hilux 2016 được cải tiến với tiết diện 2 bên sườn tăng thêm; bổ sung thêm các mối hàn; tấm che gầm xe được thiết kế lại và nâng cao độ bền, qua đó giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn hơn. Khách hàng không những cảm thấy tự tin khi vận hành mà còn hoàn toàn yên tâm về khả năng chở tải nặng của xe Hilux 2016

Động cơ & khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
  Chiều dài cơ sở (mm)
3085
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540/1550
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
293
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
  Trọng lượng không tải (kg)
1870-1930
  Trọng lượng toàn tải (kg)
2810
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
  Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
2393
  Tỉ số nén
15.6
  Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(110)147/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/2000
  Tốc độ tối đa
170
  Khả năng tăng tốc
N/A
  Hệ số cản khí
N/A
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái  
Có/With
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số  
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
265/65R17
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
N/A
  Trong đô thị
N/A
  Ngoài đô thị
N/A

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa  
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động  
Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng  
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động  
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường  
Không có/Without
Cụm đèn sau    
Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao    
LED
Đèn sương mù Trước  
Có/With
  Sau  
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
Có/With
  Chức năng gập điện  
Không có/Without
  Tích hợp đèn báo rẽ  
Có/With
  Màu  
Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước  
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau  
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau    
Có/With
Ăng ten    
Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài    
Đen/Black Paint
Thanh cản (giảm va chạm) Trước  
Cùng màu thân xe/Color paint
  Sau  
Cùng màu thân xe /Steel step paint
Lưới tản nhiệt Trước  
Sơn đen MLM/ Paint MLM
  Sau  
Không có/Without
Chắn bùn    
Có/With

Nội thất

 

Tay lái Loại tay lái  
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu  
Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số  
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong    
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong    
Cùng màu nội thất/ Interior Color
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ  
Analog Low
  Đèn báo chế độ Eco  
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số  
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Không có/Without

Ghế

Chất liệu bọc ghế    
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế  
Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Cố định/Fixed
  Tựa tay hàng ghế sau  
Có/With

Tiện nghi

Hệ thống điều hòa Trước  
Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau    
Không có/Without
Hộp làm mát    
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa  
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa  
4
  Cổng kết nối AUX  
Có/With
  Cổng kết nối USB  
Có/With
  Kết nối Bluetooth  
Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói  
Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau  
Không có/Without
  Kết nối wifi  
Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay  
Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh  
Có/With
  Kết nối HDMI  
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm    
Không có/Without
Khóa cửa điện    
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa    
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện    
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây    
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình    
Có/With

An ninh

Hệ thống báo động    
Không có/Without
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe    
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo    
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Có/With
Camera lùi    
Không có/Without

An toàn bị động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
  Túi khí rèm  
Có/With
  Túi khí đầu gối người lái  
Có/With
Khung xe GOA    
Có/With
Dây đai an toàn Trước  
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    
Có/With
Cột lái tự đổ    
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ    
Có/With

hilux-safety

TÍNH NĂNG AN TOÀN TỐI ƯU

Được tăng cường những tính năng an toàn chủ động và bị động tối ưu, với HILUX, hành trình của bạn luôn được bảo vệ tuyệt đối.

hilux-safety

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

hilux-safety

Cột lái tự đổ giúp hạn chế khả năng chấn thương phần ngực cho người lái khi có va chạm.

hilux-safety

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua. 

hilux-safety

GHẾ CÓ CẤU TRÚC GIẢM CHẤN THƯƠNG ĐỐT SỐNG CỔ

Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế. Cấu trúc trên giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.

hilux-safety

Được trang bị 3 túi khí (2 túi khí phía trước, 1 túi khí đầu gối cho người lái), túi khí giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách nếu không may xảy ra va chạm.

Sản phẩm cùng loại