Corolla Altis 1.8E (CVT) - Toyota An Sương | LH: 0938 707 588

Corolla Altis 1.8E (CVT)
Tên xe : Corolla Altis 1.8E (CVT)
Giá bán : 733.000.000 VNĐ
Giá Khuyến Mại : Liên hệ
Xuất xứ : Việt Nam
Sô ghế : 5
Màu xe : Bạc, Đen, Nâu, Trắng

Tư Vấn & Báo Giá: 0938 707 588

     

TOYOTA AN SƯƠNG - TAS

Hiện Toyota AN SƯƠNG đang có chương trình khuyến mãi đặc biệt trong tháng dành cho khách hàng mua xe mới với các khuyến mại khác nhau theo từng thời điểm:

  • Giảm giá tiền mặt 
  • Giao xe ngay
  • Tặng phụ kiện chính hãng: Dán film cách nhiệt của Mỹ
  • Trải sàn simily
  • Bộ che mưa
  • Chén cửa
  • Bơm lốp điện tử
  • Bộ phụ kiện đi kèm theo xe:
  • Phiếu bảo dưỡng thay nhớt miễn phí 1000km đầu,
  • Khăn lau xe chuyên dụng
  • Bộ che nắng hông
  • Sổ da
  • Tappi sàn
  • Gối hơi
  • Móc khóa
  • 10 lít nhiên liệu
  •   Dù che mưa…

Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 10/2021

Các mẫu sedan đến từ thương hiệu Toyota thường được mặc định mang kiểu dáng trung tuổi, có sức bền bỉ và khả năng giữ giá tốt. Và Toyota Corolla Altis cũng không nằm ngoài thực tế đó.

Tuy nhiên, trải qua nhiều lần cải tiến, Toyota Corolla Altis hiện nay sở hữu kiểu dáng trẻ trung, hiện đại và phù hợp với khách hàng ở mọi lứa tuổi. không chỉ kế thừa những ưu điểm mà còn được cải tiến cho phù hợp với thời đại.

Tháng 10/2018, Corolla Altis được hãng cập nhật thêm một số trang bị tiện nghi và an toàn mới, cùng với đó cũng bổ sung thêm tùy chọn màu sơn ngoại thất trắng ngọc trai. Giá xe Toyota Corolla Altis hiện nằm trong khoảng từ 733 - 771 cho 2 phiên bản.

Giá xe Toyota Corolla Altis 2021 bao nhiêu?

Thông tin mua bán Toyota Corolla Altis mới nhất trong tháng 10/2021 có sự xuất hiện của những phiên bản nâng cấp mới. Cụ thể như sau: 

BẢNG GIÁ TOYOTA COROLLA ALTIS 2021 THÁNG 10 NĂM 2021
Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) 763

Toyota Corolla Altis 2021 có khuyến mại gì trong tháng 10?

ƯU ĐÃI XE TOYOTA COROLLA ALTIS 2021 THÁNG 10 NĂM 2021
Mẫu xe Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741 Hỗ trợ lệ phí trước bạ 40 triệu đồng
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) 763

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Corolla Altis 2021 với nhiều khuyến mại tại các đại lý.

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2021 như thế nào?

Oto.com.vn đã ước tính chi phí cần thiết để các phiên bản Toyota Corolla Altis có thể lăn bánh trên đường. Theo đó, bên cạnh việc cần bỏ ra tiền xe ban đầu, khách hàng cần chi thêm cho phí trước bạ, phí đăng điểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự... chênh lệch tùy thuộc vào địa phương đăng kí cũng như giá niêm yết.

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8E CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 733.000.000 733.000.000 733.000.000 733.000.000 733.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.995.000 10.995.000 10.995.000 10.995.000 10.995.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 854.335.700 839.675.700 835.335.700 828.005.700 820.675.700

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 763.000.000 763.000.000 763.000.000 763.000.000 763.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.445.000 11.445.000 11.445.000 11.445.000 11.445.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 888.385.700 873.125.700 869.385.700 861.755.700 854.125.700

 

Ngoại thất

Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tháng 10/2021, hỗ trợ LPTB lên đến 40 triệu đồng - 6

Toyota Corolla Altis có thiết kế đầu xe sắc nét hơn phiên bản cũ với đèn pha LED Bi-Beam projector, đèn định vị LED. Thân xe nhìn ngang khá bắt mắt với các đường dập nổi hiện đại, mềm mại và sang trọng. Cụm đèn hậu có sự đồng nhất với thiết kế đèn pha và được liên kết bằng thanh crom sáng bóng.

Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tháng 10/2021, hỗ trợ LPTB lên đến 40 triệu đồng - 7

Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tháng 10/2021, hỗ trợ LPTB lên đến 40 triệu đồng - 8

Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tháng 10/2021, hỗ trợ LPTB lên đến 40 triệu đồng - 9

Nội thất

Toyota Corolla Altis được trang bị bảng táp lô hiện đại và thân thiện hơn với người dùng. Một số trang bị nổi bật của mẫu xe này gồm: màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch tái thiết kế dễ quan sát và sang trọng hơn, cửa điều hòa mới dạng cửa 5 sao, kết nối đa phương tiện, hệ thống thông tin giải trí T-Connect, hệ thống âm thanh DVD, Wifi cùng hệ thống định vị vệ tinh và điều hòa tự động 1 vùng.

Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tháng 10/2021, hỗ trợ LPTB lên đến 40 triệu đồng - 10

Động cơ

Toyota Corolla Altis phiên bản mới sử dụng động cơ Xăng 1.8L, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, 138 mã lực tại 6400 vòng/phút, 172 Nm tại 4000 vòng/phút. Đi kèm là hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước đem đến khả năng vận hành mượt mà và ổn định.

Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tháng 10/2021, hỗ trợ LPTB lên đến 40 triệu đồng - 11

An toàn

Tính năng an toàn của Toyota Corolla Altis được đánh giá cao. Trang bị tiêu chuẩn trên xe gồm có hệ thống phanh khẩn cấp BA, hệ thống chống cứng phanh ABS, 7 túi khí, hệ thống kiểm soát lực kéo TRC, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống cân bằng điện tử VSC.

Đỏ 3R3

Đen 218

Đỏ 3R3

Nâu 4W9

Đỏ 3R3

Trắng ngọc trai 070

Đỏ 3R3

Trắng 040

Đỏ 3R3

Màu đỏ 3R3

Sản phẩm cùng loại